Từ điển chưa có mục “涉”. Pinyin tham khảo: shè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “涉” 9
- 涉及shèjí THIỆP CẬPliên quan đến; dính líu đến; đề cập tớiHSK6
- 涉水shèshuǐ THIỆP THỦYlội nước; vượt nướcHSK6
- 干涉gānshè CAN THIỆPcan thiệp; xen vàoHSK7–9
- 交涉jiāoshè GIAO THIỆPgiao thiệp; thương lượng; đàm phán (để giải quyết vấn đề)HSK7–9
- 牵涉qiānshè KHIÊN THIỆPliên quan; dính líu; dính dángHSK7–9
- 涉猎shèliè THIỆP LIỆPđọc lướt; tìm hiểu sơ qua; tiếp xúc quaHSK7–9
- 涉嫌shèxián THIỆP HIỀMbị nghi ngờ phạm tội; dính líu đến sự việc phạm phápHSK7–9
- 涉水鸟shèshuǐniǎo THIỆP THỦY ĐIỂUchim lội nước; chim lộiHSK6
- 干涉仪gānshèyí CAN THIỆP NGHIgiao thoa kế
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
