1Danh từ
- đường ngang
- chỗ giao cắt đồng mức (giữa đường sắt và đường bộ)
Ví dụ
Tōngguò píngjiāodào shí yào zhùyì huǒchē.
Khi đi qua đường ngang phải chú ý tàu hỏa.
Qiánmiàn yǒu yí gè tiělù píngjiāodào, qǐng jiǎnsù mànxíng.
Phía trước có một đường ngang đường sắt, vui lòng giảm tốc đi chậm.
Píngjiāodàokǒu liàng qǐ le hóngdēng, chēliàng bìxū tíng xià.
Đèn đỏ ở nút giao đường ngang đã bật sáng, các phương tiện buộc phải dừng lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
铁路线路与道路在同一平面上相交的交叉处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 平交道
Đi qua đoạn đường sắt giao cắt đồng mức. VD: 通过平交道要一停二看。– Đi qua đường ngang phải dừng lại quan sát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
