Chuyển đến nội dung
平交道

píngjiāodào

Hán Việt: BÌNH GIAO ĐẠO

Lượng từ: 处、个

1Danh từ

  1. đường ngang
  2. chỗ giao cắt đồng mức (giữa đường sắt và đường bộ)

Ví dụ

  1. 通过平交道时要注意火车。

    Tōngguò píngjiāodào shí yào zhùyì huǒchē.

    Khi đi qua đường ngang phải chú ý tàu hỏa.

  2. 前面有一个铁路平交道,请减速慢行。

    Qiánmiàn yǒu yí gè tiělù píngjiāodào, qǐng jiǎnsù mànxíng.

    Phía trước có một đường ngang đường sắt, vui lòng giảm tốc đi chậm.

  3. 平交道口亮起了红灯,车辆必须停下。

    Píngjiāodàokǒu liàng qǐ le hóngdēng, chēliàng bìxū tíng xià.

    Đèn đỏ ở nút giao đường ngang đã bật sáng, các phương tiện buộc phải dừng lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 铁路平交道 tiělù píngjiāodàođường ngang đường sắt
  • 通过平交道 tōngguò píngjiāodàođi qua đường ngang
  • 平交道口 píngjiāodàokǒunơi giao cắt đường ngang
  • 穿越平交道 chuānyuè píngjiāodàobăng qua đường ngang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

铁路线路与道路在同一平面上相交的交叉处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 平交道

Đi qua đoạn đường sắt giao cắt đồng mức. VD: 通过平交道要一停二看。– Đi qua đường ngang phải dừng lại quan sát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

平
交
道

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1