1Danh từ
- giá trị trung bình
Ví dụ
Shíyàn jiéguǒ de píngjūnzhí fúhé yùqī.
Giá trị trung bình của kết quả thí nghiệm phù hợp với dự kiến.
Cèliáng de shùzhí huì wéirào píngjūnzhí shàngxià bōdòng.
Giá trị đo đạc sẽ dao động quanh giá trị trung bình.
Wǒmen de xiàoshòu'é yǐjīng gāoyú hángyè de píngjūnzhí.
Doanh thu bán hàng của chúng tôi đã cao hơn mức trung bình của ngành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在统计学或数学中,一组数据各项之和除以项数所得到的数值。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
高于/低于 + 平均值
Biểu thị mức độ cao hơn hoặc thấp hơn mức trung bình. VD: 他的成绩远高于平均值。– Điểm số của cậu ấy cao hơn nhiều so với giá trị trung bình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
