1Danh từ
- ngày thường
- ngày làm việc bình thường (không phải ngày lễ hay cuối tuần)
Ví dụ
Zhè ge yóulèchǎng píngchángrì rén bù duō, bùyòng pái cháng duì.Khu vui chơi này vào ngày thường không đông người, không cần xếp hàng dài.
Píngchángrì wǒ dōu yào shàngbān, zhǐyǒu zhōumò cáinéng xiūxi.Ngày thường tôi đều phải đi làm, chỉ có cuối tuần mới được nghỉ ngơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指平日,即非节假日或非周末的日子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在平常日 + V
Được dùng làm trạng ngữ thời gian chỉ những việc làm vào ngày thường. VD: 在平常日我起得很早。– Vào ngày thường tôi dậy rất sớm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
