1Danh từ
- nhà một tầng
- nhà trệt
Ví dụ
Tāmen jiā zhù zài yí gè dài yuànzi de píngfáng lǐ.
Gia đình họ sống trong một ngôi nhà một tầng có sân.
Zhè yí dài de píngfáng bùjiǔ hòu jiù huì bèi chāiqiān.
Khu nhà trệt ở vùng này chẳng bao lâu nữa sẽ bị giải tỏa.
Xiāngbǐ gāolóu, yéye gèng xǐhuan zhù píngfáng.
So với nhà cao tầng, ông nội thích ở nhà trệt hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
只有一层的房屋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
住(在)+ 平房(里)
chỉ hành động cư trú tại nhà một tầng/nhà cấp bốn. VD: 他从小就住在乡下的平房里。– Từ nhỏ anh ấy đã sống trong căn nhà trệt dưới quê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
