Chuyển đến nội dung
茅屋

máowū

HSK6Lượng từ: 座、间、所

1Danh từ

  1. nhà tranh
  2. túp lều tranh

Ví dụ

  1. 杜甫曾经住在这座茅屋里。

    Dù Fǔ céngjīng zhù zài zhè zuò máowū lǐ.

    Đỗ Phủ từng sống trong ngôi nhà tranh này.

  2. 山脚下有一间简陋的小茅屋。

    Shānjiǎoxià yǒu yì jiān jiǎnlòu de xiǎo máowū.

    Dưới chân núi có một túp lều tranh đơn sơ.

  3. 大风把茅屋的屋顶掀翻了。

    Dàfēng bǎ máowū de wūdǐng xiānfān le.

    Gió lớn đã cuốn phăng mái của túp lều tranh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一间茅屋 yì jiān máowūmột gian nhà tranh
  • 简陋的茅屋 jiǎnlòu de máowūnhà tranh đơn sơ
  • 杜甫草堂/茅屋 Dù Fǔ máowūnhà tranh Đỗ Phủ
  • 搭建茅屋 dājiàn máowūdựng nhà tranh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用茅草盖顶的简陋房屋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

住/生活 + 在茅屋里

sống trong nhà tranh. VD: 他隐居在茅屋里。– Ông ấy ẩn cư trong túp lều tranh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

茅
屋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1