1Danh từ
- hoà
- bất phân thắng bại
Ví dụ
Zhè chǎng zúqiú bǐsài shuāngfāng dǎchéng le píngshǒu.Trận bóng đá này hai bên đã đấu hòa.
Jīngguò jiǔshí fēnzhōng jīzhàn, liǎng duì wòshǒuyánhé, gè dé yì fēn, yǐ píngshǒu jiéshù.Sau 90 phút kịch chiến, hai đội bắt tay giảng hòa, mỗi đội được một điểm, kết thúc với tỷ số hòa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指比赛双方胜负未分,结果相等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打成 / 战成 + 平手
thi đấu có kết quả hòa. VD: 两队最终战成平手。– Hai đội rốt cuộc hòa nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “平手” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
