Chuyển đến nội dung
打成平手

dǎchéngpíngshǒu

HSK5

1Cụm động từ

  1. hòa nhau
  2. bất phân thắng bại

Ví dụ

  1. 两队在九十分钟内打成平手。

    Liǎng duì zài jiǔshí fēnzhōng nèi dǎchéng píngshǒu.

    Hai đội hòa nhau trong chín mươi phút.

  2. 经过激烈竞争,双方最终打成平手。

    Jīngguò jīliè jìngzhēng, shuāngfāng zuìzhōng dǎchéng píngshǒu.

    Trải qua cạnh tranh khốc liệt, hai bên cuối cùng đã hòa nhau.

  3. 下半场他们发奋直追,终于打成平手。

    Xiàbànchǎng tāmen fāfèn zhízhuī, zhōngyú dǎchéng píngshǒu.

    Hiệp hai họ nỗ lực đuổi theo và cuối cùng đã san bằng tỉ số.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 最终打成平手 zuìzhōng dǎchéng píngshǒucuối cùng hòa nhau
  • 两队打成平手 liǎng duì dǎchéng píngshǒuhai đội hòa nhau
  • 双方打成平手 shuāngfāng dǎchéng píngshǒuhai bên bất phân thắng bại
  • 险些打成平手 xiǎnxiē dǎchéng píngshǒusuýt chút nữa hòa nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双方竞赛结果不分胜负。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 跟/与/和 B + 打成平手

A hòa với B trong một trận đấu hoặc cuộc tranh tài. VD: 我跟他打成平手。– Tôi và anh ấy hòa nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
成
平
手

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1