Chuyển đến nội dung
平稳平穩

píngwěn

Hán Việt: BÌNH ỔN

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. ổn định
  2. vững vàng
  3. êm ả

Ví dụ

  1. 飞机飞行得很平稳。

    Fēijī fēixíng de hěn píngwěn.Máy bay bay rất êm ả và ổn định.

  2. 近年来物价保持平稳。

    Jìnnián lái wùjià bǎochí píngwěn.Những năm gần đây giá cả duy trì ổn định.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 平稳过渡 píngwěn guòdùchuyển tiếp êm đẹp, ổn định
  • 保持平稳 bǎochí píngwěnduy trì ổn định
  • 平稳发展 píngwěn fāzhǎnphát triển ổn định
  • 运行平稳 yùnxíng píngwěnvận hành êm ái/vững vàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

平安稳定,没有波动或危险。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保持/恢复 + 平稳

Biểu thị trạng thái giữ được hoặc quay trở lại mức độ ổn định, không có biến động lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

平
稳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1