1Danh từ
- bản vẽ mặt bằng
- sơ đồ mặt bằng
Ví dụ
Qǐng kàn yíxià zhè tào fángzi de píngmiàntú.
Xin hãy xem qua bản vẽ mặt bằng của căn hộ này.
Jiànzhùshī zhèngzài xiūgǎi jiànzhù píngmiàntú.
Kiến trúc sư đang sửa bản vẽ mặt bằng kiến trúc.
Shāngchǎng rùkǒuchù yǒu yì zhāng xiángxì de píngmiàntú.
Ở lối vào trung tâm thương mại có một sơ đồ mặt bằng chi tiết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把物体或建筑物的各部分投影到一个水平面上所画出的图形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
根据 + 平面图 + động từ
dựa theo sơ đồ mặt bằng làm gì. VD: 我们根据平面图找到了会议室。– Chúng tôi dựa theo sơ đồ mặt bằng để tìm phòng họp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
