1Danh từ
- góc phẳng (góc nằm trong một mặt phẳng)
Ví dụ
Píngmiànjiǎo tōngcháng yòng dùshù huò húdù lái cèliáng.
Góc phẳng thường được đo bằng độ hoặc radian.
Yǔ lìtǐjiǎo bùtóng, píngmiànjiǎo zhǐ cúnzài yú èrwéi píngmiàn shàng.
Khác với góc khối, góc phẳng chỉ tồn tại trên mặt phẳng hai chiều.
Lǎoshī zài hēibǎn shàng huà chū le èrmiànjiǎo de píngmiànjiǎo.
Thầy giáo đã vẽ góc phẳng của góc nhị diện lên bảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在同一平面内由两条相交直线或射线所构成的角。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 平面角
Lượng từ dùng cho '平面角' là '个'. VD: 这个图形包含三个平面角。– Hình vẽ này bao gồm ba góc phẳng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
