Chuyển đến nội dung
年代

niándài

Hán Việt: NIÊN ĐẠI

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. thập niên (trong một thế kỷ)
  2. thời đại
  3. thời kỳ

Ví dụ

  1. 这是二十世纪八十年代流行的歌曲。

    Zhè shì èrshí shìjì bāshí niándài liúxíng de gēqǔ.Đây là bài hát thịnh hành vào những năm 80 của thế kỷ 20.

  2. 在那个动荡的年代,生活很艰苦。

    Zài nàge dòngdàng de niándài, shēnghuó hěn jiānkǔ.Trong thời kỳ biến động đó, cuộc sống rất gian khổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 八十年代 bāshí niándàithập niên 80
  • 战争年代 zhànzhēng niándàithời kỳ chiến tranh
  • 那个年代 nàge niándàithời đại đó, thời ấy
  • 年代久远 niándài jiǔyuǎnthời gian xa xưa, lâu đời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指某一个世纪中以几十为单位的某一段时间;时代。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……年代

dùng sau số thập niên hoặc danh từ để chỉ một thời kỳ lịch sử. VD: 九十年代 – thập niên 90.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

年
代

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1