Chuyển đến nội dung
世代

shìdài

Hán Việt: THẾ ĐẠI

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. đời đời
  2. nhiều đời
  3. thế hệ

Ví dụ

  1. 他们家族世代行医。

    Tāmen jiāzú shìdài xíngyī.Gia đình họ nhiều đời làm nghề y.

  2. 这个传说世代相传,直到今天。

    Zhè gè chuánshuō shìdài xiāngchuán, zhídào jīntiān.Truyền thuyết này được lưu truyền qua nhiều thế hệ cho đến tận hôm nay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 世代相传 shìdài xiāngchuánđời đời truyền nối
  • 世代居住 shìdài jūzhùđời đời sinh sống
  • 世代友好 shìdài yǒuhǎohữu nghị muôn đời
  • 世世代代 shìshì-dàidàiđời đời kiếp kiếp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指很多年代或相承的各代。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

世代 + động từ (làm trạng ngữ biểu thị duy trì qua nhiều thế hệ)

đời đời làm gì, nhiều đời tiếp nối làm gì

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

世
代

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “世代” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1