1Danh từ
- nhóm tuổi
- độ tuổi
Ví dụ
Zhè xiàng yánjiū hángài le bùtóng niánlíngzǔ de rénqún.
Nghiên cứu này bao gồm các nhóm người ở các độ tuổi khác nhau.
Qīngshàonián niánlíngzǔ de bǐsài míngtiān kāishǐ.
Cuộc thi của nhóm tuổi thanh thiếu niên sẽ bắt đầu vào ngày mai.
Gāi yìmiáo shìhé gè niánlíngzǔ jiēzhòng.
Loại vắc-xin này phù hợp để tiêm cho mọi nhóm tuổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按年龄划分的群体或组别。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按 + 年龄组 + 分组/划分
biểu thị việc phân loại, chia nhóm dựa trên độ tuổi. VD: 比赛按年龄组划分。– Cuộc thi được phân theo nhóm tuổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
