1Phó từ
- may mà
- may thay
Ví dụ
Xìnghǎo dài le sǎn, bùrán jiù bèi línshī le.
May mà mang ô, nếu không thì bị ướt sũng rồi.
Xìnghǎo yīshēng qiǎngjiù jíshí, bìngrén tuōlí le wēixiǎn.
May mà bác sĩ cấp cứu kịp thời, bệnh nhân đã qua cơn nguy kịch.
Xìnghǎo nǐ tíxǐng wǒ, wǒ chàdiǎn jiù bǎ yàoshi wàng le.
May mà cậu nhắc tôi, suýt chút nữa tôi quên chìa khóa rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示由于偶然的因素而避免了灾祸或不利的情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
幸好……,不然 / 要不然 / 否则……
diễn tả nhờ có sự kiện may mắn phía trước mà tránh được hậu quả xấu phía sau. VD: 幸好赶上了车,否则就迟到了。– May mà bắt kịp xe, nếu không thì muộn rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
