Chuyển đến nội dung
好在

hǎozài

Hán Việt: HẢO TẠI

HSK7–9

1Phó từ

  1. may mà
  2. may thay
  3. may mà, may thay

Ví dụ

  1. 雨下得很大,好在我们带了伞。

    Yǔ xià de hěn dà, hǎozài wǒmen dài le sǎn.

    Mưa rất to, may mà chúng tôi có mang theo ô.

  2. 路上堵车严重,好在我们提前出发了。

    Lùshang dǔchē yánzhòng, hǎozài wǒmen tíqián chūfā le.

    Đường tắc nghiêm trọng, may mà chúng tôi đã xuất phát trước.

  3. 考试很难,好在他平时复习得很充分。

    Kǎoshì hěn nán, hǎozài tā píngshí fùxí de hěn chōngfèn.

    Đề thi rất khó, may thay bình thường anh ấy đã ôn tập rất kỹ.

  4. 突然下起了大雨,好在我包里带了伞。

    Tūrán xiàqǐle dàyǔ, hǎozài wǒ bāo lǐ dàile sǎn.

    Bỗng nhiên trời đổ mưa to, may mà trong túi mình có mang theo ô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 好在有你 hǎozài yǒu nǐmay mà có bạn
  • 好在没事 hǎozài méishìmay mà không sao
  • 好在及时 hǎozài jíshímay mà kịp thời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示幸好、幸亏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

vế câu chỉ khó khăn/rủi ro, + 好在 + vế câu chỉ điều may mắn

dùng ở đầu phân câu sau để biểu thị nhờ có điều kiện thuận lợi nào đó mà tránh được hậu quả xấu. VD: 车坏了,好在离修车厂不远。– Xe bị hỏng, may mà cách tiệm sửa xe không xa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

好
在

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1