1Phó từ
- may mà
- may thay
- may mà, may thay
Ví dụ
Yǔ xià de hěn dà, hǎozài wǒmen dài le sǎn.
Mưa rất to, may mà chúng tôi có mang theo ô.
Lùshang dǔchē yánzhòng, hǎozài wǒmen tíqián chūfā le.
Đường tắc nghiêm trọng, may mà chúng tôi đã xuất phát trước.
Kǎoshì hěn nán, hǎozài tā píngshí fùxí de hěn chōngfèn.
Đề thi rất khó, may thay bình thường anh ấy đã ôn tập rất kỹ.
Tūrán xiàqǐle dàyǔ, hǎozài wǒ bāo lǐ dàile sǎn.
Bỗng nhiên trời đổ mưa to, may mà trong túi mình có mang theo ô.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示幸好、幸亏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
vế câu chỉ khó khăn/rủi ro, + 好在 + vế câu chỉ điều may mắn
dùng ở đầu phân câu sau để biểu thị nhờ có điều kiện thuận lợi nào đó mà tránh được hậu quả xấu. VD: 车坏了,好在离修车厂不远。– Xe bị hỏng, may mà cách tiệm sửa xe không xa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
