Từ điển chưa có mục “幺”. Pinyin tham khảo: yāo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wáng lǎoshī de diànhuà shì bā qī liù yāo èr yāo wǔ sì.Số điện thoại của cô Vương là 87612154.
Trong bài: HSK1 · 想去哪儿?想吃什么? – Muốn đi đâu? Muốn ăn gì?
Wǒ de shǒujī hào shì yāo sān jiǔ yāo èr sān sì wǔ liù qī bā.Số điện thoại di động của tôi là 13912345678.
Trong bài: HSK1 · 想去哪儿?想吃什么? – Muốn đi đâu? Muốn ăn gì?
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
