1Danh từ
- biển quảng cáo
- bảng quảng cáo
Ví dụ
Lùbiān lì zhe yí kuài jùdà de guǎnggàopái.
Bên đường dựng một tấm biển quảng cáo khổng lồ.
Dàfēng bǎ jiē shang de guǎnggàopái chuīdǎo le.
Gió lớn đã thổi đổ biển quảng cáo trên phố.
Shāngchǎng ménkǒu guà zhe xǐngmù de guǎnggàopái.
Cửa trung tâm thương mại treo tấm biển quảng cáo rất bắt mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来展示广告宣传内容的板牌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
立/挂 + 广告牌
Dựng hoặc treo biển quảng cáo. VD: 楼顶上挂着广告牌。– Trên nóc nhà treo biển quảng cáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
