1Danh từ
- phát thanh viên
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yì míng guǎngbōyuán.
Từ nhỏ cô ấy đã ước mơ trở thành một phát thanh viên.
Guǎngbōyuán de shēngyīn fēicháng dòngtīng.
Giọng của phát thanh viên rất truyền cảm.
Guǎngbōyuán zhèngzài bōbào zuìxīn de tiānqì yùbào.
Phát thanh viên đang đọc bản tin dự báo thời tiết mới nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
广播电台或广播站中从事播音工作的人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当 / 做 + 广播员
Làm nghề phát thanh viên. VD: 他毕业后在电视台当广播员。– Sau khi tốt nghiệp anh ấy làm phát thanh viên ở đài truyền hình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
