1Động từ
- gieo
- rải (hạt giống)
- phát thanh
- phát sóng
- truyền hình
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
播种;广播、播放。
Ghi chú: Bộ thủ (扌- tay) bên trái, chữ 番 (phiên) bên phải: dùng tay rải hạt giống đi muôn phương, mở rộng nghĩa là phát thanh, lan truyền.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
播 + 名词 (新闻/节目/音乐/种)
Động từ mang tân ngữ là chương trình, âm thanh được phát sóng hoặc hạt giống được gieo. VD: 播音乐 – phát nhạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “播” 15
- 播放bōfàng BÁ PHÓNGphát sóng; phát; chiếu (nhạc, video)HSK4
- 广播guǎngbō QUẢNG BÁđài phát thanh; buổi phát thanh; phát thanhHSK4
- 传播chuánbō TRUYỀN BÁlan truyền; truyền bá; phổ biếnHSK5
- 直播zhíbō TRỰC BÁphát sóng trực tiếp; livestream; buổi phát sóng trực tiếpHSK5
- 播报bōbàophát thanh, đọc bản tin, truyền tinHSK5
- 播送bōsòng BÁ TỐNGphát thanh; phát sóng (qua đài, loa)HSK5
- 重播chóngbō TRÙNG BÁphát lại; chiếu lại (chương trình truyền hình, phát thanh)HSK5
- 播种bōzhǒng BÁ CHỦNGgieo hạt; gieo trồngHSK6
- 主播zhǔbō CHỦ BÁngười dẫn chương trình; streamer; phát thanh viên chínhHSK6
- 转播zhuǎnbō CHUYỂN BÁtiếp sóng; truyền hình trực tiếp tiếp vậnHSK7–9
- 散播sànbōgieo rắc; lan truyền; tung (tin đồn)
- 播音员bōyīnyuán BÁ ÂM VIÊNphát thanh viên; người phát thanhHSK5
- 广播网guǎngbōwǎng QUẢNG BÁ VÕNGmạng lưới phát thanh; hệ thống phát thanh
- 广播员guǎngbōyuán QUẢNG BÁ VIÊNphát thanh viên
- 广播节目guǎngbōjiémù QUẢNG BÁ TIẾT MỤCchương trình phát thanh; chương trình radio
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
