Chuyển đến nội dung
废物箱廢物箱

fèiwùxiāng

Hán Việt: PHẾ VẬT TƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. thùng rác
  2. thùng đựng phế liệu

Ví dụ

  1. 请把垃圾扔进废物箱里。

    Qǐng bǎ lājī rēng jìn fèiwùxiāng lǐ.Xin hãy vứt rác vào trong thùng rác.

  2. 街角设有一个分类废物箱。

    Jiējiǎo shèyǒu yí gè fēnlèi fèiwùxiāng.Ở góc phố có đặt một thùng rác phân loại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分类废物箱 fēnlèi fèiwùxiāngthùng rác phân loại
  • 公共废物箱 gōnggòng fèiwùxiāngthùng rác công cộng
  • 清理废物箱 qīnglǐ fèiwùxiāngdọn dẹp thùng rác
  • 扔进废物箱 rēng jìn fèiwùxiāngvứt vào thùng rác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盛放垃圾、废弃物的箱子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + rác + 扔进/倒进 + 废物箱

Vứt/đổ rác vào thùng rác. VD: 请把废纸扔进废物箱。– Xin hãy vứt giấy vụn vào thùng rác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

废
物
箱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1