1Động từ
- tọa đàm
- nói chuyện thân mật
- trao đổi ý kiến
Ví dụ
Dàjiā wéizuò zài yìqǐ zuòtán, qìfēn hěn róngqià.
Mọi người quây quần ngồi lại tọa đàm, không khí rất hòa hợp.
Xiàofāng yāoqǐng yōuxiù xiàoyǒu huí xiào yǔ xuésheng zuòtán.
Nhà trường mời cựu học sinh ưu tú về trường trò chuyện, trao đổi với học sinh.
Zhuānjiāmen jiù huánjìng bǎohù wèntí jìnxíng le shēnrù zuòtán.
Các chuyên gia đã tiến hành tọa đàm sâu sắc về vấn đề bảo vệ môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不拘形式地坐下来谈话或讨论。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与/跟 + đối tượng + 座谈
Cùng ai ngồi trò chuyện, trao đổi ý kiến. VD: 代表们与青年学生座谈。– Các đại biểu tọa đàm với sinh viên thanh niên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “座谈” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
