1Danh từ
- buổi tọa đàm
- cuộc tọa đàm
Ví dụ
Míngtiān xiàwǔ xuéxiào yǒu yì chǎng zuòtánhuì.
Chiều mai trường có một buổi tọa đàm.
Tā zài zuòtánhuì shang fābiǎo le zìjǐ de kànfǎ.
Anh ấy đã phát biểu quan điểm của mình trong buổi tọa đàm.
Wǒmen yào zhàokāi yí cì qīngnián xuézhě zuòtánhuì.
Chúng ta cần tổ chức một cuộc tọa đàm cho các học giả trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
围绕某个问题或议题进行座谈的会议。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
召开/举行 + 座谈会
Mẫu câu thông dụng diễn đạt hành động tổ chức buổi tọa đàm. VD: 公司今天召开了座谈会。– Hôm nay công ty đã tổ chức buổi tọa đàm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
