1Tính từ
- khỏe mạnh
- yên lành
- sung túc
Ví dụ
Zhù nín shēntǐ jiànkāng, wànshì rúyì!
Chúc bác sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý!
Jīngguò zhìliáo, bìngrén yǐjīng kāngfù chūyuàn le.
Sau đợt điều trị, người bệnh đã hồi phục và xuất viện.
Wǒguó zhèngzài nǔlì jiànshè xiǎokāng shèhuì.
Đất nước chúng ta đang nỗ lực xây dựng xã hội khá giả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
健康;安宁;富足。
Ghi chú: Bên ngoài là bộ Nghiễm 广 (mái nhà), bên trong chứa 隶 lược nét; sống an khang dưới mái nhà bình yên.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祝 + tân ngữ + 身体健康
dùng trong lời chúc mừng sức khỏe trang trọng và thân tình. VD: 祝你身体健康!– Chúc bạn luôn mạnh khỏe!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “康” 6
- 健康jiànkāng KIỆN KHANGkhỏe mạnh; lành mạnh; sức khỏeHSK3
- 康复kāngfù KHANG PHỤCbình phục; hồi phục sức khỏe; khang phụcHSK6
- 小康xiǎokāng TIỂU KHANGkhá giả; sung túc; đủ ăn đủ tiêuHSK7–9
- 康乐kānglè KHANG LẠCan khang vui tươi; khỏe mạnh vui sướng; dịch vụ vui chơi giải trí lành mạnh
- 健康保险jiànkāngbǎoxiǎn KIỆN KHANG BẢO HIỂMbảo hiểm sức khỏe; bảo hiểm y tếHSK5
- 健康状况jiànkāngzhuàngkuàngtình trạng sức khỏe; tình hình sức khỏeHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
