Chuyển đến nội dung
健康

jiànkāng

Hán Việt: KIỆN KHANG

Tính từDanh từTính từ / danh từ

HSK3

1Tính từ

  1. khỏe mạnh
  2. lành mạnh

Ví dụ

  1. 祝你身体健康,工作顺利!

    Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng, gōngzuò shùnlì!Chúc bạn sức khỏe dồi dào, công việc thuận lợi!

  2. 多运动能让身体更健康。

    Duō yùndòng néng ràng shēntǐ gèng jiànkāng.Vận động nhiều có thể giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.

2Danh từ

  1. sức khỏe

Ví dụ

  1. 健康是人生最大的财富。

    Jiànkāng shì rénshēng zuì dà de cáifù.Sức khỏe là tài sản lớn nhất của đời người.

  2. 抽烟对健康有害。

    Chōuyān duì jiànkāng yǒuhài.Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

3Tính từ / danh từ

  1. khỏe mạnh, sức khỏe

Ví dụ

  1. 祝你身体健康!

    Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!Chúc bạn sức khỏe dồi dào!

  2. 祝您身体健康!

    Zhù nín shēntǐ jiànkāng!Kính chúc bác sức khỏe dồi dào!

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 身体健康 shēntǐ jiànkāngthân thể khỏe mạnh
  • 心理健康 xīnlǐ jiànkāngsức khỏe tâm lý
  • 健康食品 jiànkāng shípǐnthực phẩm tốt cho sức khỏe
  • 恢复健康 huìfù jiànkāngbình phục sức khỏe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(人体)生理机能正常,没有缺陷和疾病;也指情况良好正常。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 健康 + 有好/害处

Có lợi/hại đối với sức khỏe. VD: 运动对健康有好处。– Vận động có lợi cho sức khỏe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

健
康

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “健康” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1