Chuyển đến nội dung
康乐康樂

kānglè

Hán Việt: KHANG LẠC

Tính từDanh từ

1Tính từ

  1. an khang vui tươi
  2. khỏe mạnh vui sướng

Ví dụ

  1. 祝大家身体健康,生活康乐。

    Zhù dàjiā shēntǐ jiànkāng, shēnghuó kānglè.Chúc mọi người dồi dào sức khỏe, cuộc sống an khang vui vẻ.

  2. 老人们在敬老院里过着康乐的晚年。

    Lǎorénmen zài jìnglǎoyuàn lǐ guòzhe kānglè de wǎnnián.Các cụ già sống những năm tháng tuổi già an vui trong viện dưỡng lão.

2Danh từ

  1. dịch vụ vui chơi giải trí lành mạnh
  2. tiện ích thư giãn thể thao

Ví dụ

  1. 小区里新建了一座康乐中心。

    Xiǎoqū lǐ xīnjiàn le yí zuò kānglè zhōngxīn.Khu dân cư vừa xây một trung tâm thể thao giải trí mới.

  2. 饭店里配备了齐全的康乐设施。

    Fàndiàn lǐ pèibèi le qíquán de kānglè shèshī.Khách sạn được trang bị đầy đủ các tiện ích giải trí thư giãn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 康乐中心 kānglè zhōngxīntrung tâm giải trí vui khỏe
  • 康乐设施 kānglè shèshītiện ích giải trí
  • 康乐活动 kānglè huódònghoạt động vui chơi giải trí
  • 生活康乐 shēnghuó kānglècuộc sống an khang vui vẻ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

健康安乐;也指有益于身心健康的文体娱乐活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

祝 + tân ngữ + (生活)康乐

chúc ai đó sống vui khỏe, an khang. VD: 祝您晚年康乐!– Chúc cụ tuổi già an khang vui vẻ!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

康
乐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1