1Danh từ
- khu phát triển
- khu kinh tế mới
Ví dụ
Hěn duō wàizī qǐyè dōu rùzhùle zhège jīngjì jìshù kāifāqū.
Rất nhiều doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đã gia nhập khu phát triển kinh tế kỹ thuật này.
Kāifāqū wèi dāngdì chuàngzào le dàliàng de jiùyè jīhuì.
Khu phát triển đã tạo ra một lượng lớn cơ hội việc làm cho địa phương.
Zhèngfǔ chūtái le yōuhuì zhèngcè yǐ xīyǐn qǐyè dào kāifāqū tóuzī.
Chính quyền đã ban hành các chính sách ưu đãi nhằm thu hút doanh nghiệp vào đầu tư tại khu phát triển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了吸引外资、引进先进技术或发展某种产业而专门划定的区域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
入驻 / 迁入 + 开发区
Doanh nghiệp chuyển vào hoặc đặt cơ sở tại khu phát triển.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
