Chuyển đến nội dung
开发区開發區

kāifāqū

Hán Việt: KHAI PHÁ KHU

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. khu phát triển
  2. khu kinh tế mới

Ví dụ

  1. 很多外资企业都入驻了这个经济技术开发区。

    Hěn duō wàizī qǐyè dōu rùzhùle zhège jīngjì jìshù kāifāqū.

    Rất nhiều doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đã gia nhập khu phát triển kinh tế kỹ thuật này.

  2. 开发区为当地创造了大量的就业机会。

    Kāifāqū wèi dāngdì chuàngzào le dàliàng de jiùyè jīhuì.

    Khu phát triển đã tạo ra một lượng lớn cơ hội việc làm cho địa phương.

  3. 政府出台了优惠政策以吸引企业到开发区投资。

    Zhèngfǔ chūtái le yōuhuì zhèngcè yǐ xīyǐn qǐyè dào kāifāqū tóuzī.

    Chính quyền đã ban hành các chính sách ưu đãi nhằm thu hút doanh nghiệp vào đầu tư tại khu phát triển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济技术开发区 jīngjì jìshù kāifāqūkhu phát triển kinh tế kỹ thuật
  • 高新技术开发区 gāoxīn jìshù kāifāqūkhu phát triển công nghệ cao
  • 工业开发区 gōngyè kāifāqūkhu phát triển công nghiệp
  • 建设开发区 jiànshè kāifāqūxây dựng khu phát triển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为了吸引外资、引进先进技术或发展某种产业而专门划定的区域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

入驻 / 迁入 + 开发区

Doanh nghiệp chuyển vào hoặc đặt cơ sở tại khu phát triển.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
发
区

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1