1Động từ
- mất tập trung
- để tâm trí lơ đễnh (trong giờ học, làm việc)
- đào ngũ
- trốn việc
Ví dụ
Shàngkè shí bú yào kāixiǎochāi, rènzhēn tīngjiǎng.
Lúc lên lớp đừng lơ đãng mất tập trung, hãy chăm chú nghe giảng.
Wǒ gāngcái kāixiǎochāi le, méi tīng qīng nǐ shuō shénme.
Vừa nãy tôi lơ đãng chút nên không nghe rõ bạn nói gì.
Kāihuì de shíhou sīxiǎng kāixiǎochāi shì chángyǒu de shì.
Lúc họp mà đầu óc để đi đâu là chuyện thường tình.
Zài zhànzhēng niándài, kāixiǎochāi shì yào shòudào yánchéng de.
Trong thời kỳ chiến tranh, đào ngũ sẽ bị phạt rất nặng.
Yǒu jǐ gè shìbīng chèn yèsè kāi le xiǎochāi.
Có vài người lính đã nhân lúc đêm tối đào ngũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原指军人脱离部队私自逃跑,现多比喻思想不集中、做事不专心。
Ghi chú: Từ ly hợp (开小差 có thể tách ra thành 开了一会儿小差). Thường dùng nhất với nghĩa 'lơ đễnh, mất tập trung'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开 + 一会儿/一下 + 小差
Là từ ly hợp, có thể chèn số lượng từ hoặc trợ từ động thái vào giữa biểu thị lơ đễnh chốc lát. VD: 我刚才开了一下小差。– Nãy tôi lơ đãng mất một lát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
