Chuyển đến nội dung
开小差開小差

kāixiǎochāi

HSK5

1Động từ

  1. mất tập trung
  2. để tâm trí lơ đễnh (trong giờ học, làm việc)
  3. đào ngũ
  4. trốn việc

Ví dụ

  1. 上课时不要开小差,认真听讲。

    Shàngkè shí bú yào kāixiǎochāi, rènzhēn tīngjiǎng.

    Lúc lên lớp đừng lơ đãng mất tập trung, hãy chăm chú nghe giảng.

  2. 我刚才开小差了,没听清你说什么。

    Wǒ gāngcái kāixiǎochāi le, méi tīng qīng nǐ shuō shénme.

    Vừa nãy tôi lơ đãng chút nên không nghe rõ bạn nói gì.

  3. 开会的时候思想开小差是常有的事。

    Kāihuì de shíhou sīxiǎng kāixiǎochāi shì chángyǒu de shì.

    Lúc họp mà đầu óc để đi đâu là chuyện thường tình.

  4. 在战争年代,开小差是要受到严惩的。

    Zài zhànzhēng niándài, kāixiǎochāi shì yào shòudào yánchéng de.

    Trong thời kỳ chiến tranh, đào ngũ sẽ bị phạt rất nặng.

  5. 有几个士兵趁夜色开了小差。

    Yǒu jǐ gè shìbīng chèn yèsè kāi le xiǎochāi.

    Có vài người lính đã nhân lúc đêm tối đào ngũ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 思想开小差 sīxiǎng kāixiǎochāiđầu óc lơ đễnh
  • 上课开小差 shàngkè kāixiǎochāihọc hành mất tập trung
  • 经常开小差 jīngcháng kāixiǎochāithường xuyên lơ đãng
  • 容易开小差 róngyì kāixiǎochāidễ bị phân tâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

原指军人脱离部队私自逃跑,现多比喻思想不集中、做事不专心。

Ghi chú: Từ ly hợp (开小差 có thể tách ra thành 开了一会儿小差). Thường dùng nhất với nghĩa 'lơ đễnh, mất tập trung'.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

开 + 一会儿/一下 + 小差

Là từ ly hợp, có thể chèn số lượng từ hoặc trợ từ động thái vào giữa biểu thị lơ đễnh chốc lát. VD: 我刚才开了一下小差。– Nãy tôi lơ đãng mất một lát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
小
差

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1