Chuyển đến nội dung
开尔文開爾文

kāiěrwén

Hán Việt: KHAI NHĨ VĂN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. Kelvin (đơn vị đo nhiệt độ nhiệt động lực học, ký hiệu K)

Ví dụ

  1. 开尔文是国际单位制中的温度单位。

    Kāi'ěrwén shì guójì dānwèizhì zhōng de wēndù dānwèi.Kelvin là đơn vị nhiệt độ trong hệ đo lường quốc tế.

  2. 绝对零度等于零开尔文。

    Juéduì língdù děngyú líng kāi'ěrwén.Độ không tuyệt đối bằng không Kelvin.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绝对温标开尔文 juéduì wēnbiāo kāi'ěrwénthang nhiệt độ tuyệt đối Kelvin
  • 几百开尔文 jǐ bǎi kāi'ěrwénvài trăm Kelvin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

热力学温度的单位,符号为K。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 开尔文 (K)

dùng sau số từ để biểu thị độ lớn nhiệt độ theo thang Kelvin. VD: 常温大约是三百开尔文。– Nhiệt độ thường khoảng 300 Kelvin.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
尔
文

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1