1Danh từ
- đồ khui nắp chai
- dụng cụ mở chai
Ví dụ
Qǐngwèn yǒu kāipíngqì ma? Wǒ xiǎng kāi píng píjiǔ.
Xin hỏi có đồ khui chai không? Tôi muốn mở chai bia.
Zhège hóngjiǔ kāipíngqì hěn hǎoyòng.
Đồ khui rượu vang này dùng rất tiện.
Kāipíngqì fàng zài chúfáng chōuti lǐ le.
Đồ khui nắp chai để trong ngăn kéo nhà bếp rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来开启瓶盖的工具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 开瓶器 + 打开/开启……
Dùng đồ khui để mở nắp chai. VD: 用开瓶器打开瓶盖。– Dùng đồ khui mở nắp chai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
