1Danh từ, lượng từ
- chai, lọ, bình
Ví dụ
2Lượng từ
- chai, bình
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
腹大口小的器皿;也用作量词。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 瓶 + danh từ chất lỏng
Dùng làm lượng từ chỉ đơn vị đo bằng chai, lọ, bình. VD: 两瓶啤酒 (liǎng píng píjiǔ – hai chai bia).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “瓶” 11
- 瓶子píngzi BÌNH TỬchai; lọ; bìnhHSK3
- 奶瓶nǎipíng NÃI BÌNHbình sữa (cho trẻ em)HSK4
- 烧瓶shāopíng THIÊU BÌNHbình cổ cong; bình cầu (dùng trong thí nghiệm hóa học)HSK6
- 瓶颈píngjǐng BÌNH CẢNHnút thắt cổ chai; trở ngại; ách tắcHSK7–9
- 瓶盖pínggài BÌNH CÁInắp chai; nút chai
- 瓶塞píngsāi BÌNH TẮCnút chai; nắp nút chai
- 开瓶费kāipíngfèiphí mở chai; tiền phục vụ rượu mang từ ngoài vào (nhà hàng)HSK5
- 开瓶器kāipíngqì KHAI BÌNH KHÍđồ khui nắp chai; dụng cụ mở chaiHSK5
- 热水瓶rèshuǐpíng NHIỆT THỦY BÌNHphích nước; bình thủyHSK5
- 水瓶座shuǐpíngzuòchòm sao Bảo Bình; cung Bảo Bình
- 细颈瓶xìjǐngpíng TẾ CẢNH BÌNHbình cổ nhỏ; bình cổ thon; bình thon cổ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
