1Danh từ
- khủng long Allosaurus
Ví dụ
Yìtèlóng shì Zhūrújì wǎnqī xiōngměng de ròushí kǒnglóng.
Allosaurus là loài khủng long ăn thịt hung dữ vào cuối kỷ Jura.
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le yí jù wánzhěng de yìtèlóng gǔjià.
Bảo tàng đang trưng bày một bộ xương khủng long Allosaurus hoàn chỉnh.
Kēxuéjiā tōngguò huàshí yánjiū yìtèlóng de bǔshí xíxìng.
Các nhà khoa học nghiên cứu tập tính săn mồi của khủng long Allosaurus qua hóa thạch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种生存于侏罗纪晚期的大型肉食性兽脚类恐龙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 异特龙科/类
Chỉ phân loại của loài khủng long này. VD: 这种恐龙属于异特龙类。– Loài khủng long này thuộc bộ Allosaurus.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
