Chuyển đến nội dung
引燃

yǐnrán

Hán Việt: DẪN NHIÊN

HSK6

1Động từ

  1. bắt lửa
  2. châm lửa
  3. làm bốc cháy

Ví dụ

  1. 电线短路引燃了旁边的窗帘。

    Diànxiàn duǎnlù yǐnrán le pángbiān de chuānglián.

    Chập điện đã làm bốc cháy rèm cửa bên cạnh.

  2. 干燥的树叶极易被引燃。

    Gānzào de shùyè jí yì bèi yǐnrán.

    Lá cây khô cực kỳ dễ bắt lửa.

  3. 他划了一根火柴引燃了蜡烛。

    Tā huà le yì gēn huǒchái yǐnrán le làzhú.

    Anh ấy quẹt que diêm châm ngọn nến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引燃物 yǐnránwùvật liệu dễ cháy/mồi lửa
  • 极易引燃 jí yì yǐnránrất dễ bắt lửa
  • 引燃大火 yǐnrán dàhuǒchâm ngòi đám cháy lớn
  • 被火花引燃 bèi huǒhuā yǐnránbị tia lửa làm bốc cháy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

引起燃烧;点着。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 引燃 + B

A (nguồn nhiệt, tia lửa, sự cố...) làm cho B bốc cháy. VD: 火星引燃了汽油。– Tia lửa đã làm bốc cháy xăng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

引
燃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1