Chuyển đến nội dung
引证引證

yǐnzhèng

HSK6

1Động từ

  1. dẫn chứng
  2. trích dẫn chứng minh

Ví dụ

  1. 作者在书中引证了大量历史文献。

    Zuòzhě zài shū zhōng yǐnzhèng le dàliàng lìshǐ wénxiàn.

    Tác giả đã dẫn chứng rất nhiều tài liệu lịch sử trong cuốn sách.

  2. 写论文时必须充分引证事实。

    Xiě lùnwén shí bìxū chōngfèn yǐnzhèng shìshí.

    Khi viết luận văn cần phải dẫn chứng sự thật một cách đầy đủ.

  3. 他引证导师的话来支持自己的观点。

    Tā yǐnzhèng dǎoshī de huà lái zhīchí zìjǐ de guāndiǎn.

    Anh ấy trích dẫn lời của người hướng dẫn để củng cố quan điểm của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引证事实 yǐnzhèng shìshídẫn chứng sự thật
  • 广泛引证 guǎngfàn yǐnzhèngdẫn chứng rộng rãi
  • 引证材料 yǐnzhèng cáiliàotài liệu dẫn chứng
  • 引证文献 yǐnzhèng wénxiàndẫn chứng văn kiện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

引用别人的话或事例来作为论据。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引证 + tân ngữ (文献/事实/材料)

Dẫn chứng tài liệu hoặc sự việc để chứng minh. VD: 他引证了许多数据。– Anh ấy đã dẫn chứng nhiều số liệu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

引
证

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1