1Động từ
- dẫn chứng
- trích dẫn chứng minh
Ví dụ
Zuòzhě zài shū zhōng yǐnzhèng le dàliàng lìshǐ wénxiàn.
Tác giả đã dẫn chứng rất nhiều tài liệu lịch sử trong cuốn sách.
Xiě lùnwén shí bìxū chōngfèn yǐnzhèng shìshí.
Khi viết luận văn cần phải dẫn chứng sự thật một cách đầy đủ.
Tā yǐnzhèng dǎoshī de huà lái zhīchí zìjǐ de guāndiǎn.
Anh ấy trích dẫn lời của người hướng dẫn để củng cố quan điểm của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引用别人的话或事例来作为论据。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引证 + tân ngữ (文献/事实/材料)
Dẫn chứng tài liệu hoặc sự việc để chứng minh. VD: 他引证了许多数据。– Anh ấy đã dẫn chứng nhiều số liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
