Chuyển đến nội dung
引用

yǐnyòng

Hán Việt: DẪN DỤNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. trích dẫn
  2. dẫn dụng

Ví dụ

  1. 他在演讲中引用了这句名言。

    Tā zài yǎnjiǎng zhōng yǐnyòngle zhè jù míngyán.Anh ấy đã trích dẫn câu danh ngôn này trong bài diễn thuyết.

  2. 论文中引用的数据必须注明来源。

    Lùnwén zhōng yǐnyòng de shùjù bìxū zhùmíng láiyuán.Số liệu trích dẫn trong luận văn bắt buộc phải ghi rõ nguồn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引用名言 yǐnyòng míngyántrích dẫn danh ngôn
  • 引用数据 yǐnyòng shùjùtrích dẫn số liệu
  • 大量引用 dàliàng yǐnyòngtrích dẫn nhiều
  • 引用文献 yǐnyòng wénxiàntài liệu trích dẫn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用别人现成的话或把别人的事迹作为根据。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引用 + 名言/数据/文献

Dẫn chứng câu nói, tư liệu hoặc số liệu từ nguồn khác. VD: 引用诗句 – Trích dẫn câu thơ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

引
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1