1Động từ
- trích dẫn
- thuật lại
- dẫn lời
Ví dụ
Wénzhāng yǐnshù le zhuānjiā de guāndiǎn.
Bài viết đã trích dẫn quan điểm của chuyên gia.
Méitǐ yǐnshù guānfāng fāyánrén de huà shuō, huìyì qǔdé le chénggōng.
Truyền thông dẫn lời người phát ngôn chính thức cho biết hội nghị đã thành công.
Tā zài yǎnjiǎng zhōng yǐnshù le yí jù míngyán.
Trong bài diễn văn, anh ấy đã trích dẫn một câu danh ngôn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引用别人说过的话或发表的文字。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引述 + Tân ngữ (lời nói/báo cáo/người) + 的话/观点
Dẫn lại lời hoặc quan điểm của ai. VD: 记者引述了目击者的话。– Phóng viên đã thuật lại lời của nhân chứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
