Chuyển đến nội dung
引领引領

yǐnlǐng

Hán Việt: DẪN LÃNH

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. dẫn dắt
  2. dẫn đầu
  3. hướng dẫn

Ví dụ

  1. 科技创新引领时代发展。

    Kējì chuàngxīn yǐnlǐng shídài fāzhǎn.Đổi mới khoa học công nghệ dẫn dắt sự phát triển của thời đại.

  2. 这家公司一直引领着全球时尚潮流。

    Zhè jiā gōngsī yìzhí yǐnlǐng zhe quánqiú shíshàng cháoliú.Công ty này luôn dẫn đầu xu hướng thời trang toàn cầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引领潮流 yǐnlǐng cháoliúdẫn đầu trào lưu
  • 引领发展 yǐnlǐng fāzhǎndẫn dắt sự phát triển
  • 引领时代 yǐnlǐng shídàidẫn lối thời đại
  • 引领方向 yǐnlǐng fāngxiàngđịnh hướng dẫn đường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

带动、引领前进的方向。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引领 + 潮流/方向/发展

Làm động từ mang tân ngữ chỉ xu hướng, phương hướng hoặc sự phát triển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

引
领

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1