Chuyển đến nội dung
带领帶領

dàilǐng

Hán Việt: ĐỚI LÃNH

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. dẫn dắt
  2. lãnh đạo
  3. đưa đường

Ví dụ

  1. 老师带领学生们去参观博物馆。

    Lǎoshī dàilǐng xuéshengmen qù cānguān bówùguǎn.Thầy giáo dẫn các học sinh đi tham quan viện bảo tàng.

  2. 他在队长的带领下顺利完成了任务。

    Tā zài duìzhǎng de dàilǐng xià shùnlì wánchéng le rènwu.Dưới sự dẫn dắt của đội trưởng, anh ấy đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 带领团队 dàilǐng tuánduìdẫn dắt đội ngũ
  • 带领大家 dàilǐng dàjiādẫn dắt mọi người
  • 在……的带领下 zài... de dàilǐng xiàdưới sự dẫn dắt của...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在前面带头使后面的人跟随着;领导。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + ai + 的带领下……

Dưới sự dẫn dắt, chỉ huy của ai đó làm việc gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

带
领

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1