1Danh từ
- nhạc cụ dây
- nhạc khí có dây
Ví dụ
Xiǎotíqín shì yī zhǒng chángjiàn de xiányuèqì.
Đàn vĩ cầm là một loại nhạc cụ dây phổ biến.
Gǔzhēng shì Zhōngguó de chuántǒng xiányuèqì.
Đàn cổ tranh là một loại nhạc cụ dây truyền thống của Trung Quốc.
Jiāoxiǎng yuètuán zhōng shǎobùliǎo xiányuèqì de shēnyǐng.
Trong dàn nhạc giao hưởng không thể thiếu bóng dáng của các nhạc cụ dây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠弦振动发声的乐器,如小提琴、吉他、二胡等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (件/种) + 弦乐器
Chỉ loại hoặc chiếc nhạc cụ có dây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
