1Danh từ
- đường quanh co
- đường cong
- đường vòng (nghĩa bóng)
- sự lầm lạc
- sai lầm làm mất thời gian, công sức
Ví dụ
Shānshang de wānlù hěn duō, kāichē yào xiǎoxīn.
Trên núi có rất nhiều đường quanh co, lái xe phải cẩn thận.
Zhè tiáo wānlù tōngxiàng shāndǐng de xiǎocūnzhuāng.
Con đường khúc khuỷu này dẫn lên ngôi làng nhỏ trên đỉnh núi.
Chēzi zài qíqū de wānlù shang huǎnmàn xíngshǐ.
Xe chạy chậm chạp trên đoạn đường quanh co gập ghềnh.
Tīngqǔ lǎorén de yìjiàn kěyǐ shǎo zǒu hěn duō wānlù.
Lắng nghe ý kiến của người lớn có thể đỡ đi đường vòng rất nhiều.
Yóuyú quēfá jīngyàn, wǒmen zǒu le bù shǎo wānlù.
Do thiếu kinh nghiệm, chúng tôi đã đi không ít đường vòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
曲折不直的路;比喻在工作、学习中由于方法不当等而走的曲折道路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走 + 弯路
đi đường vòng, gặp trắc trở, làm việc không đúng cách tốn công tốn của. VD: 这样可以少走弯路。– Làm thế này có thể đỡ đi đường vòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “弯路” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
