Chuyển đến nội dung
弯路彎路

wānlù

Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. đường quanh co
  2. đường cong
  3. đường vòng (nghĩa bóng)
  4. sự lầm lạc
  5. sai lầm làm mất thời gian, công sức

Ví dụ

  1. 山上的弯路很多,开车要小心。

    Shānshang de wānlù hěn duō, kāichē yào xiǎoxīn.

    Trên núi có rất nhiều đường quanh co, lái xe phải cẩn thận.

  2. 这条弯路通向山顶的小村庄。

    Zhè tiáo wānlù tōngxiàng shāndǐng de xiǎocūnzhuāng.

    Con đường khúc khuỷu này dẫn lên ngôi làng nhỏ trên đỉnh núi.

  3. 车子在崎岖的弯路上缓慢行驶。

    Chēzi zài qíqū de wānlù shang huǎnmàn xíngshǐ.

    Xe chạy chậm chạp trên đoạn đường quanh co gập ghềnh.

  4. 听取老人的意见可以少走很多弯路。

    Tīngqǔ lǎorén de yìjiàn kěyǐ shǎo zǒu hěn duō wānlù.

    Lắng nghe ý kiến của người lớn có thể đỡ đi đường vòng rất nhiều.

  5. 由于缺乏经验,我们走了不少弯路。

    Yóuyú quēfá jīngyàn, wǒmen zǒu le bù shǎo wānlù.

    Do thiếu kinh nghiệm, chúng tôi đã đi không ít đường vòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 走弯路 zǒu wānlùđi đường vòng / mắc sai lầm tốn công
  • 少走弯路 shǎo zǒu wānlùít phải đi đường vòng
  • 避免弯路 bìmiǎn wānlùtránh đi đường vòng
  • 许多弯路 xǔduō wānlùnhiều khúc quanh / nhiều bước thụt lùi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

曲折不直的路;比喻在工作、学习中由于方法不当等而走的曲折道路。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

走 + 弯路

đi đường vòng, gặp trắc trở, làm việc không đúng cách tốn công tốn của. VD: 这样可以少走弯路。– Làm thế này có thể đỡ đi đường vòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

弯
路

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “弯路” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1