1Động từ
- đi đường vòng
- mắc sai lầm dẫn đến lãng phí thời gian, công sức
Ví dụ
Yǒule jīngyàn fēngfù de shīfu zhǐdǎo, wǒmen shǎo zǒule hěn duō wānlù.Có người thầy giàu kinh nghiệm chỉ bảo, chúng tôi đã bớt đi được nhiều đường vòng.
Chuàngyè chūqī méiyǒu zuò hǎo diàoyán, dǎozhì tuánduì zǒu le bù shǎo wānlù.Thời kỳ đầu khởi nghiệp không làm tốt khâu khảo sát, khiến cho cả nhóm đi nhiều đường vòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻在工作中因方法不当等而浪费时间、精力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
少走/避免 + 弯路
走弯路 là cụm động tân ly hợp, có thể chèn số lượng hoặc biến đổi để biểu thị tránh/giảm lãng phí công sức, thời gian. VD: 听取前辈意见能少走弯路。– Nghe ý kiến tiền bối có thể bớt đi đường vòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
