1Tính từ
- cong
- uốn cong
- cúi
Ví dụ
2Danh từ
- khúc quanh
- chỗ ngoặt
Ví dụ
3Động từ, tính từ
- khom, cúi, cong
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
曲折不直;弯曲,使弯曲;曲折的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弯下 + 腰
Cúi lưng xuống làm việc gì. VD: 他弯下腰系鞋带。– Anh ấy cúi người xuống buộc dây giày.
过弯 / 转弯
Chuyển hướng, rẽ cua khi lái xe hoặc đi đường. VD: 开车过弯时请减速。– Khi lái xe qua khúc quanh xin hãy giảm tốc độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “弯” 11
- 弯腰wānyāo LOAN YÊUcúi lưng; khom lưng; cúi ngườiHSK4
- 转弯zhuǎnwān CHUYỂN LOANrẽ; quẹo; ngoặtHSK4
- 弯子wānzi LOAN TỬchỗ ngoặt; chỗ quanh co; khúc cuaHSK5
- 拐弯guǎiwān QUẢI LOANrẽ; quẹo; chuyển hướngHSK6
- 弯曲wānqū LOAN KHÚCcong queo; uốn cong; ngoằn ngoèoHSK6
- 弯路wānlùđường quanh co; đường cong; đường vòng (nghĩa bóng)
- 走弯路zǒu wānlù TẨU LOAN LỘđi đường vòng; mắc sai lầm dẫn đến lãng phí thời gian, công sứcHSK7–9
- 急转弯jízhuǎnwān CẤP CHUYỂN LOANrẽ gấp; quẹo gắt; sự thay đổi đột ngột (về thái độ, phương hướng, chính sách)
- 拐弯抹角guǎiwānmòjiǎovòng vo tam quốc; quanh co uốn khúc; úp mởHSK6
- 弯腰驼背wānyāotuóbèi LOAN YÊU ĐÀ BỐIcòng lưng; lưng còng khòm lưng (dáng vẻ già nua hoặc tư thế xấu)HSK6
- 弯嘴滨鹬wānzuǐbīnyù LOAN CHỦY TÂN DUẬTdẽ mỏ cong (loài chim lội nước có chiếc mỏ cong xuống)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
