Chuyển đến nội dung
弯彎

wān

Hán Việt: LOAN

Tính từDanh từĐộng từ, tính từ

HSK5Lượng từ: 处、道

1Tính từ

  1. cong
  2. uốn cong
  3. cúi

Ví dụ

  1. 这条山路很弯,开车要小心。

    Zhè tiáo shānlù hěn wān, kāichē yào xiǎoxīn.Con đường núi này rất quanh co, lái xe phải cẩn thận.

  2. 他弯下腰捡起了地上的钱包。

    Tā wān xià yāo jiǎn qǐ le dìshang de qiánbāo.Anh ấy cúi người nhặt chiếc ví tiền dưới đất lên.

2Danh từ

  1. khúc quanh
  2. chỗ ngoặt

Ví dụ

  1. 前面拐弯处有一家超市。

    Qiánmiàn guǎiwān chù yǒu yī jiā chāoshì.Ở chỗ rẽ phía trước có một siêu thị.

  2. 这辆车在过急弯时没有减速,非常危险。

    Zhè liàng chē zài guò jí wān shí méiyǒu jiǎnsù, fēicháng wēixiǎn.Chiếc xe này khi vào khúc cua gấp không giảm tốc độ, cực kỳ nguy hiểm.

3Động từ, tính từ

  1. khom, cúi, cong

Ví dụ

  1. 他弯下腰捡起笔。

    Tā wān xià yāo jiǎn qǐ bǐ.Anh ấy cúi lưng xuống nhặt cây bút lên.

  2. 弯道处禁止超车。

    Wāndào chù jìnzhǐ chāochē.Cấm vượt xe ở đoạn đường cua.

    Từ mục 超车

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拐弯 guǎiwānrẽ, quẹo
  • 弯腰 wān yāocúi lưng, khom lưng
  • 弯曲 wānqūquanh co, cong queo
  • 转弯 zhuǎnwānchuyển hướng, rẽ góc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

曲折不直;弯曲,使弯曲;曲折的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

弯下 + 腰

Cúi lưng xuống làm việc gì. VD: 他弯下腰系鞋带。– Anh ấy cúi người xuống buộc dây giày.

过弯 / 转弯

Chuyển hướng, rẽ cua khi lái xe hoặc đi đường. VD: 开车过弯时请减速。– Khi lái xe qua khúc quanh xin hãy giảm tốc độ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

弯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “弯” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1