1Danh từ
- lò xo
Ví dụ
Chuángdiàn lǐ de tánhuáng huài le, shuì qǐlái hěn bù shūfu.
Lò xo trong đệm bị hỏng rồi, nằm ngủ rất khó chịu.
Zhè gēn tánhuáng tánxìng hěn hǎo, lākāi hòu néng xùnsù fùyuán.
Chiếc lò xo này đàn hồi rất tốt, kéo giãn ra có thể nhanh chóng trở lại hình dạng ban đầu.
Jīxiè zhōngbiǎo lǐ tōngcháng zhuāng yǒu fātiáo tánhuáng.
Trong đồng hồ cơ thường lắp lò xo dây cót.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用材料的弹性形变来吸收能量、储存能量或恢复原状的机械零件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量 từ 根 / 个 + 弹簧
lượng từ thông dụng của lò xo là 根 hoặc 个. VD: 一根弹簧 – một chiếc lò xo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “弹簧” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
