Chuyển đến nội dung
弹簧锁彈簧鎖

tánhuángsuǒ

Hán Việt: ĐÀN HOÀNG TỎA

Danh từ

Lượng từ: 把、个

1Danh từ

  1. khóa lò xo
  2. ổ khóa tự động (đóng cửa là khóa)

Ví dụ

  1. 他出门时随手把弹簧锁带上了。

    Tā chūmén shí suíshǒu bǎ tánhuángsuǒ dài shàng le.Lúc ra khỏi cửa anh ấy tiện tay kéo chốt khóa lò xo lại.

  2. 我家门上装的是弹簧锁,关门就自动锁上。

    Wǒ jiā mén shang zhuāng de shì tánhuángsuǒ, guānmén jiù zìdòng suǒ shàng.Cửa nhà tôi lắp khóa lò xo, đóng cửa là tự động khóa lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把弹簧锁 yī bǎ tánhuángsuǒmột chiếc khóa lò xo
  • 安装弹簧锁 ānzhuāng tánhuángsuǒlắp đặt khóa lò xo
  • 更换弹簧锁 gēnghuàn tánhuángsuǒthay khóa lò xo
  • 防盗弹簧锁 fángdào tánhuángsuǒkhóa lò xo chống trộm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用弹簧弹力使锁舌伸出卡住槽孔而自动锁紧的门锁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 弹簧锁 + 锁上/打开

đóng/mở khóa lò xo. VD: 他把弹簧锁打开了。– Anh ấy đã mở khóa lò xo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

弹
簧
锁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1