Chuyển đến nội dung
弹药库彈藥庫

dànyàokù

Danh từ

Lượng từ: 座、所、个

1Danh từ

  1. kho đạn
  2. kho đạn dược

Ví dụ

  1. 敌人的弹药库被炸毁了。

    Dírén de dànyàokù bèi zhàhuǐ le.Kho đạn của quân địch đã bị phá hủy.

  2. 弹药库周围有重兵把守。

    Dànyàokù zhōuwéi yǒu zhòngbīng bǎshǒu.Xung quanh kho đạn có quân đội đông đảo canh gác nghiêm ngặt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 炸毁弹药库 zhàhuǐ dànyàokùphá hủy kho đạn
  • 把守弹药库 bǎshǒu dànyàokùcanh gác kho đạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

储存炮弹、子弹、炸药等军用品的坚固库房。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

弹
药
库

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1