1Danh từ
- tên lửa đạn đạo
Ví dụ
Gāi guó chénggōng shìshè le yī méi zhōujì dàndàodǎodàn.
Nước đó đã phóng thử thành công một quả tên lửa đạn đạo liên lục địa.
Dàndàodǎodàn jùyǒu sùdù kuài, shèchéng yuǎn de tèdiǎn.
Tên lửa đạn đạo có đặc điểm là tốc độ nhanh, tầm bắn xa.
Fángyù xìtǒng lánjié le dífāng de dàndàodǎodàn.
Hệ thống phòng thủ đã đánh chặn tên lửa đạn đạo của đối phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在火箭发动机推力作用下按预定轨道飞行,发动机关机后按自由抛体轨迹飞行的导弹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发射 + 弹道导弹
Phóng tên lửa đạn đạo. VD: 军方今日发射了一枚弹道导弹。– Quân đội hôm nay đã phóng một quả tên lửa đạn đạo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
