1Động từ
- hiếp dâm
- cưỡng hiếp
Ví dụ
Qiángjiān shì shòudào fǎlǜ yánlì chéngfá de yánzhòng fànzuì.
Hiếp dâm là trọng tội bị pháp luật trừng phạt nghiêm khắc.
Fànzuì fènzǐ qǐtú qiángjiān shòuhàirén shí bèi dāngchǎng zhuāhuò.
Tên tội phạm bị bắt quả tang khi đang mưu toan cưỡng hiếp nạn nhân.
Rènhé qiángjiān mínyì de zuòfǎ dū huì yǐnqǐ gōngzhòng fènnù.
Mọi hành vi cưỡng bức, bóp méo ý nguyện của nhân dân đều sẽ dấy lên sự phẫn nộ trong công chúng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使用暴力、胁迫或者其他手段,违背妇女意志强行发生性关系;比喻把自己的意志强加于人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
强奸 + 民意
Cách dùng ẩn dụ: cưỡng ép, áp đặt hoặc bóp méo nguyện vọng của người dân. VD: 这种决议是在强奸民意。– Nghị quyết này là đang áp đặt lên ý nguyện nhân dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “强奸” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
