1Danh từ
- tội hiếp dâm
- tội cưỡng dâm
Ví dụ
Bèigàorén yīn fàn qiángjiānzuì bèi pànchǔ yǒuqī yǒuxíng shí nián.
Bị cáo vì phạm tội hiếp dâm mà bị kết án mười năm tù có thời hạn.
Jiǎncháyuàn yǐ qiángjiānzuì duì fànzuì xiányírén tíqǐ le gōngsù.
Viện kiểm sát đã truy tố nghi phạm với tội danh hiếp dâm.
Zhè qǐ èxìng ànjiàn zhōng de xiōngshǒu zuìzhōng bèi dìng wèi qiángjiānzuì.
Hung thủ trong vụ án nghiêm trọng này cuối cùng đã bị định tội hiếp dâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
刑法规定的一种罪名,指违背妇女意志,使用暴力、胁迫或者其他手段强行与妇女发生性关系的行为。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 强奸罪 + 判处……
Kết án mức phạt nào đó theo tội danh hiếp dâm. VD: 法院以强奸罪判处他有期徒刑五年。– Tòa án kết án anh ta năm năm tù giam về tội hiếp dâm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
