Chuyển đến nội dung
彗星

huìxīng

Hán Việt: TUỆ TINH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 颗

1Danh từ

  1. sao chổi

Ví dụ

  1. 哈雷彗星每隔大约76年绕太阳运转一周。

    Hālěi Huìxīng měi gé dàyuē qīshíliù nián rào tàiyáng yùnzhuǎn yì zhōu.Sao chổi Halley cứ cách khoảng 76 năm lại quay quanh Mặt Trời một vòng.

  2. 昨晚的天空中出现了一颗罕见的彗星。

    Zuówǎn de tiānkōng zhōng chūxiàn le yì kē hǎnjiàn de huìxīng.Đêm qua trên bầu trời xuất hiện một ngôi sao chổi hiếm gặp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 哈雷彗星 Hālěi Huìxīngsao chổi Halley
  • 彗星尾巴 huìxīng wěibađuôi sao chổi
  • 观测彗星 guāncè huìxīngquan sát sao chổi
  • 一颗彗星 yì kē huìxīngmột ngôi sao chổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

绕太阳运行的一种天体,呈云雾状,接近太阳时因受辐射而生出长尾。俗称扫帚星。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

颗 + 彗星

lượng từ thông dụng dùng cho sao chổi là 颗 (kē)

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

彗
星

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1