1Danh từ
- chủ nghĩa hình thức (chỉ chú trọng hình thức bên ngoài mà bỏ qua nội dung, thực chất)
Ví dụ
Wǒmen bìxū jiānjué fǎnduì xíngshìzhǔyì.
Chúng ta phải kiên quyết phản đối chủ nghĩa hình thức.
Zuò biǎomiàn wénzhāng shì diǎnxíng de xíngshìzhǔyì biǎoxiàn.
Làm màu mè bề ngoài là biểu hiện điển hình của chủ nghĩa hình thức.
Xíngshìzhǔyì bùjǐn làngfèi shíjiān, hái dānwù gōngzuò.
Chủ nghĩa hình thức không chỉ lãng phí thời gian mà còn làm lỡ dở công việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
只注重事物的表面形式,忽视实质内容的思想作风或做法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反对 / 克服 + 形式主义
Thường đi với các động từ phản đối, khắc phục thói hình thức. VD: 要坚决克服形式主义。– Cần kiên quyết khắc phục chủ nghĩa hình thức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
